Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 战马 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 战马:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 战马 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhànmǎ] chiến mã; ngựa chiến; ngựa chiến đấu。经过特殊训练,用于作战的马。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 战

chiến:chiến tranh, chiến đấu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã
战马 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 战马 Tìm thêm nội dung cho: 战马