Chữ 弎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 弎, chiết tự chữ TAM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 弎:

弎 tam

Đây là các chữ cấu thành từ này: 弎

弎

Chiết tự chữ 弎

Chiết tự chữ tam bao gồm chữ 弋 三 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

弎 cấu thành từ 2 chữ: 弋, 三
  • 弋 dác, dạc, dặc, giặc, nhác, nhấc, nhắc, rạc
  • 三 tam, tám
  • tam [tam]

    U+5F0E, tổng 6 nét, bộ Dặc 弋
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: san1, san4;
    Việt bính: saam1 saam3;

    弎 tam

    Nghĩa Trung Việt của từ 弎

    (Danh) Chữ tam 三 cổ.
    tam, như "tam vị, tam bảo" (gdhn)

    Nghĩa của 弎 trong tiếng Trung hiện đại:

    [sān]Bộ: 弋 - Dặc
    Số nét: 6
    Hán Việt: TAM
    số ba。同"三"。

    Chữ gần giống với 弎:

    弎, 式, 弐,

    Chữ gần giống 弎

    甙, 弌, 骮, 貣, 闫, 閆, 畺, 隿, 弋, 弍,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 弎 Tự hình chữ 弎 Tự hình chữ 弎 Tự hình chữ 弎

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 弎

    tam弎:tam vị, tam bảo
    弎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 弎 Tìm thêm nội dung cho: 弎