Từ: 有隙可乘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 有隙可乘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 有隙可乘 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǒuxǐkěchéng] có kẽ hở để lợi dụng。(事情)有漏洞可以利用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi:hơi hướng; hơi mệt
hỡi:hỡi ôi
hữu:hữu ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 隙

khích:hiềm khích; khiêu khích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 可

khá:khá giả; khá khen
khả:khải ái; khả năng; khả ố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乘

thắng:thắng ngựa
thặng:thặng (xe bốn ngựa)
thừa:thừa cơ
有隙可乘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 有隙可乘 Tìm thêm nội dung cho: 有隙可乘