Từ: nếp nhà có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nếp nhà:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nếpnhà

Nghĩa nếp nhà trong tiếng Việt:

["- Nói từng cái nhà tách ra khỏi những nhà khác: Hai nếp nhà cách nhau một cái sân.","- Lề thói quen trong một gia đình: Ăn mặc giản dị đã thành nếp nhà của chúng tôi."]

Dịch nếp nhà sang tiếng Trung hiện đại:

家风 《一个家庭或家族的传统风尚; 门风。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nếp

nếp𱗝:nề nếp
nếp𡓳:nề nếp
nếp:nề nếp; nếp áo
nếp:nề nếp; nếp nhăn
nếp𥻻:gạo nếp
nếp𱹔:gạo nếp
nếp𬗂:gạo nếp
nếp𫌇:nề nếp; nếp áo
nếp:nề nếp; nếp áo
nếp𫒅:nề nếp; nếp áo

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhà

nhà:nhà cửa
nhà:nhà cửa
nhà:nhà cửa
nhà:nhà cửa
nếp nhà tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nếp nhà Tìm thêm nội dung cho: nếp nhà