Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nếp nhà có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nếp nhà:
Nghĩa nếp nhà trong tiếng Việt:
["- Nói từng cái nhà tách ra khỏi những nhà khác: Hai nếp nhà cách nhau một cái sân.","- Lề thói quen trong một gia đình: Ăn mặc giản dị đã thành nếp nhà của chúng tôi."]Dịch nếp nhà sang tiếng Trung hiện đại:
家风 《一个家庭或家族的传统风尚; 门风。》Nghĩa chữ nôm của chữ: nếp
| nếp | 𱗝: | nề nếp |
| nếp | 𡓳: | nề nếp |
| nếp | 摄: | nề nếp; nếp áo |
| nếp | 攝: | nề nếp; nếp nhăn |
| nếp | 𥻻: | gạo nếp |
| nếp | 𱹔: | gạo nếp |
| nếp | 𬗂: | gạo nếp |
| nếp | 𫌇: | nề nếp; nếp áo |
| nếp | 襵: | nề nếp; nếp áo |
| nếp | 𫒅: | nề nếp; nếp áo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhà
| nhà | 伽: | nhà cửa |
| nhà | 家: | nhà cửa |
| nhà | 茄: | nhà cửa |
| nhà | 茹: | nhà cửa |

Tìm hình ảnh cho: nếp nhà Tìm thêm nội dung cho: nếp nhà
