Từ: 焚膏继晷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 焚膏继晷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 焚膏继晷 trong tiếng Trung hiện đại:

[féngāojìguǐ] chong đèn thâu đêm; ngày đêm miệt mài (chăm chỉ học hành hoặc làm việc)。点燃灯烛来接替日光照明。形容夜以继日地用功读书或努力工作。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 焚

phàn:phàn nàn
phần:phần hương (đốt hương), phần thiêu (đốt cháy)
phừng:phừng phừng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 膏

cao:cao lương mỹ vị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 继

kế:kế tiếp; mẹ kế; vợ kế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 晷

quỹ:quỹ (bóng mặt trời)
焚膏继晷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 焚膏继晷 Tìm thêm nội dung cho: 焚膏继晷