Từ: 焚書坑儒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 焚書坑儒:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 焚 • 書 • 坑 • 儒

phần thư khanh nho
Tần Thủy Hoàng 秦始皇 ra lệnh đốt sách, chôn sống nho sinh.

Nghĩa của 焚书坑儒 trong tiếng Trung hiện đại:

[fénshū kēngrú] đốt sách chôn người tài; đốt sách chôn nho。指秦始皇焚烧典籍、坑杀儒生之事。亦作"燔书坑儒"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 焚

phàn焚:phàn nàn
phần焚:phần hương (đốt hương), phần thiêu (đốt cháy)
phừng焚:phừng phừng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 書

thơ書: 
thư書:bức thư, viết thư; thư pháp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坑

ganh坑:ganh đua; ganh tị
khanh坑:thuỷ khanh (hồ nước); khanh đạo (đường hầm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儒

nho儒:nhà nho
nhu儒:nhu mì
nhô儒:nhô lên, nhấp nhô
焚書坑儒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 焚書坑儒 Tìm thêm nội dung cho: 焚書坑儒