Từ: 然则 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 然则:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 然则 trong tiếng Trung hiện đại:

[ránzé] vậy thì; thế thì (liên từ, dùng ở cuối câu, biểu thị đã như vậy thì...)。连词,用在句子的开头,表示"既然这样,那么...?"。
然则如之何而可?(那么怎办才好?)。
vậy thì làm thế nào mới được?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 然

nhen:nhen lửa
nhiên:tự nhiên
nhơn:vẻ mặt nhơn nhơn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 则

tắc:phép tắc
然则 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 然则 Tìm thêm nội dung cho: 然则