Từ: 煎熬 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 煎熬:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 煎熬 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiān"áo] dày vò; giày vò; hành hạ; dằn vặt; nung nấu; như nung như nấu。比喻折磨。
受尽煎熬。
chịu đựng sự giày vò.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 煎

chiên:chiên xào
tiên:tiên (chiên, nấu nhỏ lửa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 熬

ngao:ngao (rang khô); ngao hình (cố chịu hình)
ngào: 
煎熬 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 煎熬 Tìm thêm nội dung cho: 煎熬