Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 临场 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 临场:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 临场 trong tiếng Trung hiện đại:

[línchǎng] 1. trường thi; nơi thi。在考场参加考试; 在竞赛场地参加竞赛。
缺乏临场经验。
thiếu kinh nghiệm trường thi.
临场要沉着镇静。
ở nơi thi phải bình tĩnh.
2. đến hiện trường。亲自到现场。
临场指导。
đích thân đến chỉ đạo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 临

lâm:lâm chung

Nghĩa chữ nôm của chữ: 场

tràng:tràng (trại, sân khấu)
trường:chiến trường; hội trường; trường học
临场 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 临场 Tìm thêm nội dung cho: 临场