Từ: 早秋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 早秋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 早秋 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǎoqiū] thu sớm; đầu thu。秋季的早期;初秋。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 早

tảo:tảo hôn; tần tảo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 秋

thu:mùa thu
早秋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 早秋 Tìm thêm nội dung cho: 早秋