Từ: 礼服呢 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 礼服呢:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 礼 • 服 • 呢

Nghĩa của 礼服呢 trong tiếng Trung hiện đại:

[lěfúní] nỉ may lễ phục。毛织直贡呢的别称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 礼

lãi礼:lời lãi
lạy礼:vái lạy
lấy礼:lấy chồng; lấy tiền
lẩy礼:run lẩy bẩy
lẫy礼:lừng lẫy
lẻ礼:lẻ tẻ
lể礼:kể lể
lễ礼:đi lễ; lễ phép; đi lễ
lởi礼:xởi lởi
lỡi礼:xem Lễ
rẽ礼:chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ
trẩy礼:đi trẩy hội
trễ礼:trễ giờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 服

phục服:tin phục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 呢

ni呢:ni (sợi bằng lông cừu)
nài呢:kêu nài
này呢:cái này, này đây
nê呢:lấy nê
nì呢:nằn nì
nấy呢:kẻ nào người nấy
nỉ呢:nỉ non, năn nỉ
礼服呢 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 礼服呢 Tìm thêm nội dung cho: 礼服呢