Từ: 煤耗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 煤耗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 煤耗 trong tiếng Trung hiện đại:

[méihào] lượng than tiêu hao; hao tổn than。用煤做燃料的机器装置,在作出单位数量的功或生产出单位数量的产品时,所消耗的煤量叫做煤耗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 煤

mai:mai khí (than đá)
muồi:chín muồi
môi:môi (than đá)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耗

gao:gắt gao
hao:hao mòn; hao tổn
hau:hau háu
煤耗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 煤耗 Tìm thêm nội dung cho: 煤耗