Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 煤耗 trong tiếng Trung hiện đại:
[méihào] lượng than tiêu hao; hao tổn than。用煤做燃料的机器装置,在作出单位数量的功或生产出单位数量的产品时,所消耗的煤量叫做煤耗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 煤
| mai | 煤: | mai khí (than đá) |
| muồi | 煤: | chín muồi |
| môi | 煤: | môi (than đá) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 耗
| gao | 耗: | gắt gao |
| hao | 耗: | hao mòn; hao tổn |
| hau | 耗: | hau háu |

Tìm hình ảnh cho: 煤耗 Tìm thêm nội dung cho: 煤耗
