Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 感动 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǎndòng] 1. cảm động; xúc động。思想感情受外界事物的影响而激动,引起同情或向慕。
看到战士舍身救人的英勇行为,群众深受感动。
nhìn thấy những hành động anh dũng xả thân cứu người của chiến sĩ, quần chúng vô cùng xúc động.
2. làm cảm động; làm xúc động; làm rung động。使感动。
他的话感动了在座的人。
lời nói của anh ấy làm cảm động những người có mặt.
看到战士舍身救人的英勇行为,群众深受感动。
nhìn thấy những hành động anh dũng xả thân cứu người của chiến sĩ, quần chúng vô cùng xúc động.
2. làm cảm động; làm xúc động; làm rung động。使感动。
他的话感动了在座的人。
lời nói của anh ấy làm cảm động những người có mặt.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 感
| cám | 感: | cám cảnh; cám dỗ |
| cảm | 感: | cảm động, cảm ơn |
| cớm | 感: | |
| khớm | 感: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 动
| động | 动: | động não; lay động |

Tìm hình ảnh cho: 感动 Tìm thêm nội dung cho: 感动
