Nghĩa của 照妖镜 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhàoyāojìng] kính chiếu yêu (nay thường dùng để ví von.)。旧小说中所说的一种宝镜,能照出妖魔原形。现在也用于比喻。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 照
| chiếu | 照: | chiếu sáng; hộ chiếu; đối chiếu; chiếu lệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 妖
| yêu | 妖: | yêu tinh, yêu thuật |
| èo | 妖: | sống èo ọt (tả dạng dễ đau yếu) |
| ẻo | 妖: | |
| ẽo | 妖: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 镜
| kính | 镜: | kính mắt, kính lúp |

Tìm hình ảnh cho: 照妖镜 Tìm thêm nội dung cho: 照妖镜
