Từ: 应有尽有 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 应有尽有:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 应有尽有 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīngyǒujìnyǒu] có đủ tất cả; có đủ mọi thứ。应该有的全都有了,表示一切齐备。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 应

ưng:ưng ý
ứng:ứng đối, ứng đáp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi:hơi hướng; hơi mệt
hỡi:hỡi ôi
hữu:hữu ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尽

hết:hết tiền; hết mực, hết lòng
tận:vô tận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi:hơi hướng; hơi mệt
hỡi:hỡi ôi
hữu:hữu ích
应有尽有 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 应有尽有 Tìm thêm nội dung cho: 应有尽有