Chữ 糱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 糱, chiết tự chữ NGHIỆT

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 糱:

糱 nghiệt

Đây là các chữ cấu thành từ này: 糱

糱

Chiết tự chữ 糱

Chiết tự chữ nghiệt bao gồm chữ 辥 米 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

糱 cấu thành từ 2 chữ: 辥, 米
  • 辥 tiết
  • 米 mè, mễ
  • nghiệt [nghiệt]

    U+7CF1, tổng 22 nét, bộ Mễ 米
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: nie4;
    Việt bính: jit6;

    糱 nghiệt

    Nghĩa Trung Việt của từ 糱

    (Danh) Men rượu.
    ◎Như: khúc nghiệt 麴
    糵 rượu.

    (Động)
    Gây ra, tạo thành.
    ◎Như: môi nghiệt 媒糵 dùng kế làm hại người.
    § Cũng viết là nghiệt 糵.

    Nghĩa của 糱 trong tiếng Trung hiện đại:

    [niè]Bộ: 米- Mễ
    Số nét: 22
    Hán Việt:
    xem "蘖"。同"蘖"。

    Chữ gần giống với 糱:

    䊰, 糱, 糴, 𥽡, 𥽤, 𥽩, 𥽪,

    Chữ gần giống 糱

    糖, 糊, 糄, 糅, 糆, 脒, 糇, 夈, 糈, 糉,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 糱 Tự hình chữ 糱 Tự hình chữ 糱 Tự hình chữ 糱

    糱 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 糱 Tìm thêm nội dung cho: 糱