Cao su chống va đập cửa

Từ: 熟字 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 熟字:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 熟字 trong tiếng Trung hiện đại:

[shúzì] chữ quen; chữ đã biết。已经认识了的字(跟"生字"相对)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 熟

thục:thục (trái chín); thuần thục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 字

chữ:chữ viết, chữ nghĩa
tợ:tợ (tựa như)
tự:văn tự
熟字 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 熟字 Tìm thêm nội dung cho: 熟字