Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 孝順 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 孝順:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hiếu thuận
Hiếu thảo và phục tòng cha mẹ. ☆Tương tự:
hiếu kính
敬. ★Tương phản:
bất tiếu
肖,
ngỗ nghịch
逆.Kính dâng tài vật.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Nhân thử tưởng lai tưởng khứ, chỉ hữu hiếu thuận thẩm thẩm nhất cá nhân tài hợp thức
去, 式 (Đệ nhị thập tứ hồi) Vì thế nghĩ đi nghĩ lại, chỉ có đem kính biếu thím món (hương liệu) này là đúng hơn hết.

Nghĩa của 孝顺 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàoshùn] hiếu thuận; có hiếu; hiếu thảo。尽心奉养父母,顺从父母的意志。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孝

hiếu:bất hiếu, hiếu thảo
hếu:trắng hếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 順

thuận:thuận lòng; thuận lợi; thuận tiện; hoà thuận
thộn:thộn mặt ra
孝順 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 孝順 Tìm thêm nội dung cho: 孝順