Dưới đây là các chữ có bộ Hỏa [火, 灬]:

Hỏa [Hỏa]

U+706B, tổng 4 nét, bộ Hỏa (灬)
Phiên âm: huǒ; Nghĩa: Lửa

Tìm thấy 538 chữ có bộ Hỏa [火]

hỏa [4], hỏa [4], diệt [5], [6], [6], đăng [6], hôi, khôi [6], [6], linh [6], 𤆈 [6], [7], [7], [7], [7], linh [7], táo [7], cứu [7], [7], chước [7], tai [7], tai [7], xán [7], dương, dượng [7], 𤆍 [7], [8], [8], [8], [8], khí [8], [8], [8], lô [8], xuy, xúy [8], [8], viêm, đàm, diễm [8], [8], sao [8], [8], kháng [8], đôn, đốn [8], [8], chích, chá [8], vĩ [8], [8], cự [8], [8], 𤆣 [8], 𤆷 [8], 𤆸 [8], 𤆹 [8], 𤆺 [8], 𤆻 [8], [9], [9], [9], [9], [9], [9], [9], [9], [9], chiếu [9], [9], đả [9], [9], [9], huyễn [9], thán [9], pháo, bào [9], quýnh, huỳnh [9], bào [9], đài [9], [9], bỉnh [9], [9], [9], chú [9], tạc, trác [9], điểm [9], vi, vị [9], [9], luyện [9], sí [9], [9], thước [9], lạn [9], [9], 𤇂 [9], 𤇊 [9], 𤇌 [9], 𤇒 [9], 𤇢 [9], 𤇣 [9], 𤇤 [9], 𤇥 [9], 𤇦 [9], 𤇧 [9], 𤇨 [9], 𤇩 [9], 𤇪 [9], 𤇮 [9], [10], [10], [10], [10], liệt [10], [10], dương [10], [10], ô [10], [10], [10], [10], tai [10], hồng [10], lạc [10], [10], chúc [10], huyên [10], chưng [10], yên [10], [10], khảo [10], phiền [10], thiêu, thiếu [10], diệp [10], quái [10], năng [10], tẫn [10], nhiệt [10], [10], [10], [10], 𤇲 [10], 𤇳 [10], 𤇽 [10], 𤇾 [10], 𤈊 [10], 𤈛 [10], 𤈜 [10], 𤈝 [10], 𤈞 [10], 𤈟 [10], 𤈠 [10], 𤈡 [10], 𤈤 [10], [11], [11], [11], [11], [11], [11], 㶿 [11], [11], [11], phù, bào [11], quýnh [11], [11], [11], [11], phanh [11], [11], phong [11], thúc [11], [11], [11], yên [11], hãn [11], [11], ngộ [11], [11], [11], hoán [11], muộn [11], [11], đảo [11], [11], 𤈪 [11], 𤉒 [11], 𤉓 [11], 𤉔 [11], 𤉕 [11], 𤉖 [11], 𤉗 [11], 𤉘 [11], 𤉚 [11], 𤉛 [11], 𤉜 [11], 𤉠 [11], [12], [12], [12], [12], [12], [12], [12], [12], [12], [12], [12], bồi [12], phần, phẫn [12], hỗn, côn [12], [12], [12], thối [12], vô, mô [12], tiêu, tiều [12], [12], [12], hân [12], [12], diễm [12], diễm [12], [12], [12], nhiên [12], [12], [12], [12], [12], [12], chử [12], [12], chử [12], [12], 𤊄 [12], 𤊒 [12], 𤊠 [12], 𤊡 [12], 𤊢 [12], 𤊣 [12], 𤊤 [12], 𤊥 [12], 𤊦 [12], 𤊧 [12], 𤊨 [12], 𤊩 [12], 𤊪 [12], 𤊫 [12], 𤊬 [12], 𤊭 [12], 𤊰 [12], [13], [13], [13], [13], [13], [13], [13], [13], [13], [13], [13], [13], [13], [13], [13], [13], [13], [13], đoán [13], hạ [13], huy [13], luyện [13], huyên [13], hoàng [13], [13], tiên, tiễn [13], phức [13], vĩ [13], noãn, huyên [13], yên [13], dục [13], [13], sát [13], [13], sáp [13], quỳnh [13], [13], môi [13], hoán [13], hú [13], chiếu [13], ổi [13], phiền [13], dương, dượng [13], bảo [13], [13], [13], [13], [13], chưng [13], [13], 𤊲 [13], 𤋵 [13], 𤋶 [13], 𤋷 [13], 𤋸 [13], 𤋹 [13], 𤋻 [13], 𤋼 [13], 𤋽 [13], 𤋾 [13], 𤋿 [13], 𤌀 [13], 𤌄 [13], 𤌅 [13], [14], [14], [14], [14], [14], [14], [14], [14], [14], [14], hi [14], [14], sao [14], phiến [14], hoảng [14], tức [14], [14], hốc, khảo [14], [14], [14], hùng [14], huân [14], [14], huỳnh [14], [14], dong [14], [14], [14], [14], hi [14], [14], ngao [14], diệp [14], 𤌋 [14], 𤌍 [14], 𤌣 [14], 𤍃 [14], 𤍄 [14], 𤍅 [14], 𤍆 [14], 𤍇 [14], 𤍉 [14], 𤍊 [14], 𤍋 [14], 𤍌 [14], 𤍎 [14], [15], [15], [15], [15], [15], [15], tiêu [15], [15], thục [15], dập, tập [15], [15], [15], uất, úy [15], hãn [15], [15], nhiệt [15], quýnh [15], mạn [15], [15], hoàng [15], [15], 𤍐 [15], 𤍑 [15], 𤍕 [15], 𤍠 [15], 𤍤 [15], 𤍶 [15], 𤎍 [15], 𤎎 [15], 𤎏 [15], 𤎐 [15], 𤎑 [15], 𤎒 [15], 𤎓 [15], 𤎔 [15], 𤎕 [15], 𤎛 [15], 𤎜 [15], [16], [16], [16], [16], [16], [16], [16], [16], [16], [16], [16], [16], hi [16], [16], [16], xí [16], [16], tầm [16], nhiên [16], diễm [16], đăng [16], đôn, đốn [16], [16], tiêu [16], liệu [16], [16], lân [16], thiêu, thiếu [16], phần [16], yến, yên [16], tầm [16], [16], [16], nãng [16], muộn [16], doanh, dinh [16], úc, áo [16], toại [16], [16], [16], [16], 𤎞 [16], 𤎱 [16], 𤎶 [16], 𤏢 [16], 𤏣 [16], 𤏤 [16], 𤏥 [16], 𤏦 [16], 𤏧 [16], 𤏨 [16], 𤏪 [16], 𤏫 [16], 𤏬 [16], 𤏲 [16], [17], 㷿 [17], [17], [17], [17], [17], [17], táo [17], xán [17], [17], hủy [17], chúc [17], tiếp [17], [17], quái [17], [17], [17], 𤐓 [17], 𤐚 [17], 𤐛 [17], 𤐜 [17], 𤐝 [17], 𤐠 [17], 𤐡 [17], [18], [18], tiển [18], [18], huân [18], tẫn [18], đảo [18], diệu [18], [18], nhiệt [18], hoảng [18], diệp [18], 𤐴 [18], 𤑈 [18], 𤑉 [18], 𤑍 [18], [19], bạo, bạc, bộc [19], [19], [19], thước [19], 𤑕 [19], 𤑟 [19], 𤑫 [19], 𤑬 [19], 𤑭 [19], 𤑮 [19], 𤑯 [19], [20], [20], [20], [20], [20], lô [20], diễm [20], [20], [20], 𤒘 [20], 𤒙 [20], 𤒚 [20], 𤒛 [20], 𤒟 [20], 𤒠 [20], [21], [21], dược [21], lạn [21], tước [21], [21], [21], 𤒢 [21], 𤒦 [21], 𤒲 [21], 𤒴 [21], [22], 𤓆 [22], 𤓇 [22], [23], [23], 𤓓 [23], 𤓛 [24], [25], 𤓢 [25], [26], 𤓩 [27], thoán [30], [33],

Các bộ thủ 4 nét

(Tâm 忄), (Qua), (Hộ), (Thủ 扌), (Chi), (Phộc 攵), (Văn), (Đẩu), (Cân), (Phương), (Vô), (Nhật), (Viết), (Nguyệt), (Mộc), (Khiếm), (Chỉ), (Đãi), (Thù), (Vô 毋), (Tỷ), (Mao), (Thị), (Khí), (Thủy 氵), (Hỏa 灬), (Trảo 爫), (Phụ), (Hào), (Tường), (Phiến), (Nha), (Ngưu 牜), (Nhựu), (Kiến 見), (Bối 貝), (Xa 車), (Trường 長), (Vi 韋), (Phong 風), (Phi 飛),