Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 父本 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 父本:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 父本 trong tiếng Trung hiện đại:

[fùběn] đời bố; thế hệ bố。植物繁殖过程中亲代的雄性植株。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 父

phụ:phụ huynh, phụ mẫu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng
父本 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 父本 Tìm thêm nội dung cho: 父本