Từ: 都市 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 都市:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 都 • 市

Nghĩa của 都市 trong tiếng Trung hiện đại:

[dūshì] đô thị; thành phố lớn。大城市。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 都

giô都: 
đo都:đắn đo; so đo; sâu đo
đu都:đánh đu
đua都:đua chen, đua đòi; cây đua sang vườn hàng xóm
đô都:đô thị, thủ đô; đô vật
đủ都:đầy đủ; no đủ; tháng đủ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 市

thị市:thành thị
都市 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 都市 Tìm thêm nội dung cho: 都市