Cao su chống va đập cửa
Chữ 峥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 峥, chiết tự chữ TRANH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 峥:
峥
Biến thể phồn thể: 崢;
Pinyin: zheng1, yin2;
Việt bính: zang1;
峥 tranh
tranh, như "tranh vanh (chênh vênh)" (gdhn)
Pinyin: zheng1, yin2;
Việt bính: zang1;
峥 tranh
Nghĩa Trung Việt của từ 峥
Giản thể của chữ 崢.tranh, như "tranh vanh (chênh vênh)" (gdhn)
Nghĩa của 峥 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhēng]Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 9
Hán Việt: TRANH
峥嵘。
1. chót vót; cao ngất; cao vút (núi)。高峻。
山势峥
núi cao vút
殿宇峥
cung điện cao ngất
2. tài hoa; xuất chúng。比喻才气、品格等超越寻常;不平凡。
头角峥
xuất chúng
Số nét: 9
Hán Việt: TRANH
峥嵘。
1. chót vót; cao ngất; cao vút (núi)。高峻。
山势峥
núi cao vút
殿宇峥
cung điện cao ngất
2. tài hoa; xuất chúng。比喻才气、品格等超越寻常;不平凡。
头角峥
xuất chúng
Dị thể chữ 峥
崢,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 峥
| tranh | 峥: | tranh vanh (chênh vênh) |

Tìm hình ảnh cho: 峥 Tìm thêm nội dung cho: 峥
