Chữ 慄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 慄, chiết tự chữ LẬT, RẤT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 慄:

慄 lật

Đây là các chữ cấu thành từ này: 慄

慄

Chiết tự chữ 慄

Chiết tự chữ lật, rất bao gồm chữ 心 栗 hoặc 忄 栗 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 慄 cấu thành từ 2 chữ: 心, 栗
  • 心 tim, tâm, tấm
  • 栗 lật, lặt, lứt, rật, sật, sựt
  • 2. 慄 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 栗
  • 忄 tâm
  • 栗 lật, lặt, lứt, rật, sật, sựt
  • lật [lật]

    U+6144, tổng 13 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 栗;
    Pinyin: li4;
    Việt bính: leot6
    1. [震慄] chấn lật 2. [凜慄] lẫm lật;

    慄 lật

    Nghĩa Trung Việt của từ 慄

    (Động) Run sợ.
    ◎Như: chiến lật 戰
    慄 run rẩy, bất hàn nhi lật 不寒而慄 không lạnh mà run.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Đế chiến lật bất năng ngôn 帝戰慄不能言 (Đệ tam hồi) (Thiếu) Đế sợ run không nói được.

    lật, như "lật bật, lật đật; lật lọng" (vhn)
    rất, như "rất lớn" (btcn)

    Chữ gần giống với 慄:

    㥬, 㥭, 㥮, 㥰, 㥱, 㥳, 㥴, 㥵, 㥺, 愩, 愪, 愫, 愮, 愯, 愰, 愴, 愷, 愼, 愽, 愾, 慃, 慄, 慆, 慈, 慉, 慊, 慍, 慎, 慑, 慄, 𢞬, 𢞴, 𢞵, 𢟎, 𢟏, 𢟐, 𢟑, 𢟒, 𢟓, 𢟔, 𢟕, 𢟖, 𢟗, 𢟘, 𢟙, 𢟚, 𢟛, 𢟞, 𢟟,

    Dị thể chữ 慄

    栗,

    Chữ gần giống 慄

    惽, 愼, 慌, 慊, 慉, 慆, 慅, 慃, 慀, 愾,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 慄 Tự hình chữ 慄 Tự hình chữ 慄 Tự hình chữ 慄

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 慄

    lật慄:lật bật, lật đật; lật lọng
    rất慄:rất lớn
    慄 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 慄 Tìm thêm nội dung cho: 慄