Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 慄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 慄, chiết tự chữ LẬT, RẤT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 慄:
慄
Biến thể giản thể: 栗;
Pinyin: li4;
Việt bính: leot6
1. [震慄] chấn lật 2. [凜慄] lẫm lật;
慄 lật
◎Như: chiến lật 戰慄 run rẩy, bất hàn nhi lật 不寒而慄 không lạnh mà run.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Đế chiến lật bất năng ngôn 帝戰慄不能言 (Đệ tam hồi) (Thiếu) Đế sợ run không nói được.
lật, như "lật bật, lật đật; lật lọng" (vhn)
rất, như "rất lớn" (btcn)
Pinyin: li4;
Việt bính: leot6
1. [震慄] chấn lật 2. [凜慄] lẫm lật;
慄 lật
Nghĩa Trung Việt của từ 慄
(Động) Run sợ.◎Như: chiến lật 戰慄 run rẩy, bất hàn nhi lật 不寒而慄 không lạnh mà run.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Đế chiến lật bất năng ngôn 帝戰慄不能言 (Đệ tam hồi) (Thiếu) Đế sợ run không nói được.
lật, như "lật bật, lật đật; lật lọng" (vhn)
rất, như "rất lớn" (btcn)
Chữ gần giống với 慄:
㥬, 㥭, 㥮, 㥰, 㥱, 㥳, 㥴, 㥵, 㥺, 愩, 愪, 愫, 愮, 愯, 愰, 愴, 愷, 愼, 愽, 愾, 慃, 慄, 慆, 慈, 慉, 慊, 慍, 慎, 慑, 慄, 𢞬, 𢞴, 𢞵, 𢟎, 𢟏, 𢟐, 𢟑, 𢟒, 𢟓, 𢟔, 𢟕, 𢟖, 𢟗, 𢟘, 𢟙, 𢟚, 𢟛, 𢟞, 𢟟,Dị thể chữ 慄
栗,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 慄
| lật | 慄: | lật bật, lật đật; lật lọng |
| rất | 慄: | rất lớn |

Tìm hình ảnh cho: 慄 Tìm thêm nội dung cho: 慄
