Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 版本 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǎnběn] phiên bản (sách có thể có nhiều phiên bản do khác nhau khi sưu tầm, biên tập, sao chép...)。同一部书因编辑、传抄、刻版、排版或装订形式不同而产生的不同本子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 版
| bản | 版: | tái bản |
| bảng | 版: | bảng lảng |
| bỡn | 版: | bỡn cợt; đùa bỡn |
| phản | 版: | phản gỗ |
| ván | 版: | tấm ván |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 本
| bản | 本: | bản xã |
| bọn | 本: | từng bọn |
| bỏn | 本: | bỏn xẻn |
| bốn | 本: | ba bốn; bốn phương |
| bổn | 本: | |
| bộn | 本: | bộn (có bộn tiền); bề bộn |
| bủn | 本: | bủn xỉn |
| vỏn | 本: | vỏn vẹn |
| vốn | 本: | vốn liếng |

Tìm hình ảnh cho: 版本 Tìm thêm nội dung cho: 版本
