Từ: 牙床 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牙床:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 牙床 trong tiếng Trung hiện đại:

[yáchuáng] 1. lợi。齿龈的通称。有的地区也叫牙床子。
2. giường khảm ngà voi。有象牙雕刻装饰的床。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牙

nga:nga (răng)
ngà:ngà voi
nha:nha cao (kem đánh răng); nha loát (bàn chải đánh răng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 床

giàn:giàn mướp
giàng:giữ giàng
giường:giường ngủ; giường thờ
rương:cái rương
sàng:sàng (giường): sẵn sàng
sường:sường sượng
牙床 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 牙床 Tìm thêm nội dung cho: 牙床