Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 羽毛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 羽毛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 羽毛 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǔmáo] 1. lông chim; lông vũ。鸟类身体表面所长的毛,有保护身体、保持体温、帮助飞翔等作用。
2. tiếng tăm; danh dự。鸟类的羽和兽类的毛。比喻人的名誉。
爱惜羽毛。
quý trọng danh dự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 羽

:vò võ
:vũ mao, lông vũ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毛

mao:lông mao
mau:mau chóng
mào:mào gà
羽毛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 羽毛 Tìm thêm nội dung cho: 羽毛