Từ: 三角铁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 三角铁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 三角铁 trong tiếng Trung hiện đại:

[sānjiǎotiě] thép góc; thép chữ L。断面是"∟"形的钢材,分为等边的和不等边的两种。在桥梁、建筑等工业部门大量应用。也叫三角铁。见〖角钢〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 三

tam:tam(số 3),tam giác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 角

chác: 
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giác:giác đấu (vật nhau); khẩu giác (cãi nhau)
giạc: 
giốc:giốc (cái còi bằng sừng)
góc:góc bánh; góc cạnh, góc vuông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铁

sắt:sắt thép, mặt sắt
thiết:thiết (sắt, vũ khí)
三角铁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 三角铁 Tìm thêm nội dung cho: 三角铁