Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 沣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 沣, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 沣:
沣
Biến thể phồn thể: 灃;
Pinyin: feng1;
Việt bính: fung1;
沣
Pinyin: feng1;
Việt bính: fung1;
沣
Nghĩa Trung Việt của từ 沣
Nghĩa của 沣 trong tiếng Trung hiện đại:
[fēng]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 8
Hán Việt: PHONG
Phong Thuỷ (tên sông, ở tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc)。沣水,水名,在陕西。
Số nét: 8
Hán Việt: PHONG
Phong Thuỷ (tên sông, ở tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc)。沣水,水名,在陕西。
Chữ gần giống với 沣:
㳀, 㳁, 㳂, 㳃, 㳄, 㳅, 㳆, 㳇, 㳈, 㳉, 㳊, 汧, 汨, 汩, 汪, 汫, 汭, 汰, 汴, 汵, 汶, 汹, 決, 汽, 汾, 汿, 沁, 沂, 沃, 沄, 沅, 沆, 沇, 沈, 沉, 沌, 沍, 沏, 沐, 沒, 沔, 沕, 沖, 沘, 沙, 沚, 沛, 沟, 没, 沢, 沣, 沤, 沥, 沦, 沧, 沨, 沩, 沪, 沈, 𣲠, 𣲦,Dị thể chữ 沣
灃,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 沣 Tìm thêm nội dung cho: 沣
