Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 牛鞅 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牛鞅:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 牛鞅 trong tiếng Trung hiện đại:

[niúyàng] ách trâu (quàng trên vai trâu bò để kéo cày, kéo xe...)。牛拉东西时架在脖子上的器具。也叫牛鞅子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牛

ngâu:mưa ngâu
ngõ:cửa ngõ
ngưu:thuỷ ngưu (con trâu); sao ngưu
ngọ:giờ ngọ
ngỏ:ngỏ ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鞅

óng:óng ánh
ưởng:ưởng (dây quàng cổ ngựa kéo xe)
ửng: 
牛鞅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 牛鞅 Tìm thêm nội dung cho: 牛鞅