Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 黄金时代 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 黄金时代:
Nghĩa của 黄金时代 trong tiếng Trung hiện đại:
[huángjīnshídài] 1. thời đại hoàng kim。指政治、经济或文化最繁荣的时期。
2. thời hoàng kim; thời vàng son (của đời người)。指人一生中最宝贵的时期。
2. thời hoàng kim; thời vàng son (của đời người)。指人一生中最宝贵的时期。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 黄
| hoàng | 黄: | Hoàng (tên họ); hoàng hôn; hoàng tuyền |
| huỳnh | 黄: | huỳnh (âm khác của Hoàng) |
| vàng | 黄: | mặt vàng như nghệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 金
| ghim | 金: | ghim vào |
| găm | 金: | dap găm |
| kim | 金: | kim khí, kim loại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 时
| thì | 时: | thì giờ |
| thời | 时: | thời tiết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 代
| dãi | 代: | |
| rượi | 代: | buồn rười rượi |
| đãi | 代: | chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng |
| đại | 代: | cổ đại; đại bộ trưởng; đại diện; đại số |
| đời | 代: | đời đời; đời xưa; ra đời |

Tìm hình ảnh cho: 黄金时代 Tìm thêm nội dung cho: 黄金时代
