Từ: 泥牛入海 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 泥牛入海:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 泥牛入海 trong tiếng Trung hiện đại:

[níniúrùhǎi] Hán Việt: NÊ NGƯU NHẬP HẢI
trâu đất xuống biển; nhất khứ bất phục phản (ví với việc ra đi không trở lại); một đi không trở lại。比喻一去不复返。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泥

ne: 
:đây nè (đây này)
:nê sa (đất mới bồi); thổ đậu nê (khoai tây say nhỏ)
nề:thợ nề
nể:nể nang
nệ:câu nệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牛

ngâu:mưa ngâu
ngõ:cửa ngõ
ngưu:thuỷ ngưu (con trâu); sao ngưu
ngọ:giờ ngọ
ngỏ:ngỏ ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 入

nhép:lép nhép
nhạp:tạp nhạp
nhập:nhập nhằng
nhẹp:tẹp nhẹp
nhọp: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 海

hải:duyên hải; hải cảng; hải sản
hảy: 
hấy:hây hấy (dở tính)
hẩy:hây hẩy
泥牛入海 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 泥牛入海 Tìm thêm nội dung cho: 泥牛入海