Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 牵扯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牵扯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 牵扯 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiānchě] liên luỵ; liên quan; dây dưa (đến)。牵连;有联系。
这事牵扯很多人。
Việc này liên quan đến nhiều người.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牵

khiên:cái khiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扯

chải:bàn chải, chải đầu, chải tóc; bươn chải
chẻ:chẻ củi, chẻ tre
chỉ:chỉ điểm; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ
giẫy:giẫy cỏ
:xé giấy; xé lẻ; bé xé ra to
xả:xả (lôi theo); xả (lật, lột); xả hoang (nói dối)
xẻ:xẻ rãnh
xới:xới lên
xởi:xởi lởi; xởi đất
牵扯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 牵扯 Tìm thêm nội dung cho: 牵扯