Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 螣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 螣, chiết tự chữ ĐẰNG, ĐẶC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 螣:
螣 đằng, đặc
Đây là các chữ cấu thành từ này: 螣
螣
Pinyin: teng2, te4;
Việt bính: dak6 tang4;
螣 đằng, đặc
Nghĩa Trung Việt của từ 螣
(Danh) Đằng xà 螣蛇: (1) Rắn bay.§ Một loài rồng, có thể bốc mây và sương mù lên cao mà bay lượn ở trong đó. (2) Tên một chòm sao.Một âm là đặc.
(Danh) Một thứ sâu hay ăn nõn lúa, lại nhả tơ chằng cả ngọn làm cho lúa không nẩy bông tốt được.
đằng (gdhn)
Nghĩa của 螣 trong tiếng Trung hiện đại:
[téng]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 16
Hán Việt: ĐẰNG
rắn biết bay (nói trong sách cổ)。螣蛇:古书上说的一种能飞的蛇。
Ghi chú: 另见tè
Số nét: 16
Hán Việt: ĐẰNG
rắn biết bay (nói trong sách cổ)。螣蛇:古书上说的一种能飞的蛇。
Ghi chú: 另见tè
Chữ gần giống với 螣:
䗗, 䗘, 䗙, 䗚, 䗛, 䗜, 䗝, 䗞, 螃, 螄, 螅, 螈, 螉, 螌, 融, 螓, 螕, 螗, 螘, 螙, 螞, 螟, 螠, 螡, 螢, 螣, 螥, 螨, 𧎴, 𧎷, 𧎸, 𧏯, 𧏰, 𧏱, 𧏲, 𧏳, 𧏴, 𧏵, 𧏶, 𧏷, 𫋐,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 螣
| đằng | 螣: | đằng xà |

Tìm hình ảnh cho: 螣 Tìm thêm nội dung cho: 螣
