Từ: mồng gà có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mồng gà:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mồng

Dịch mồng gà sang tiếng Trung hiện đại:

鸡冠子; 鸡冠 《鸡头上高起的肉冠。》
肉冠 《鸟类头顶上长的肉质的突起, 形状略似冠, 红色或略带紫色。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: mồng

mồng:mồng một
mồng:mồng mười
mồng𬁜:mồng một
mồng:mồng mười
mồng󱀿:mồng một

Nghĩa chữ nôm của chữ: gà

𪰏: 
𪲾:(Cỏ gianh)
𫰄:gà mờ; gà qué; quáng gà
:gà mờ; gà qué; quáng gà
𤠄:gà mờ; gà qué; quáng gà
:gà mờ; gà qué; quáng gà
𪂮:gà mờ; gà qué; quáng gà
𪃴:gà mờ; gà qué; quáng gà
𬷤:gà mờ; gà qué; quáng gà
𪃿:gà mờ; gà qué; quáng gà
mồng gà tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mồng gà Tìm thêm nội dung cho: mồng gà