Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 牵连 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiānlián] 1. liên luỵ; ảnh hưởng đến; dính dáng。因某个人或某件事产生的影响而使别的人或别的事不利。
清朝的几次文字狱都牵连了很多人。
mấy ngục văn tự thời nhà Thanh đã làm liên luỵ đến rất nhiều người.
2. liên quan với nhau; liên hệ với nhau; dính dáng; dính dấp。联系在一起。
清朝的几次文字狱都牵连了很多人。
mấy ngục văn tự thời nhà Thanh đã làm liên luỵ đến rất nhiều người.
2. liên quan với nhau; liên hệ với nhau; dính dáng; dính dấp。联系在一起。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 牵
| khiên | 牵: | cái khiên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 连
| liên | 连: | liên miên |

Tìm hình ảnh cho: 牵连 Tìm thêm nội dung cho: 牵连
