Từ: 牵连 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牵连:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 牵连 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiānlián] 1. liên luỵ; ảnh hưởng đến; dính dáng。因某个人或某件事产生的影响而使别的人或别的事不利。
清朝的几次文字狱都牵连了很多人。
mấy ngục văn tự thời nhà Thanh đã làm liên luỵ đến rất nhiều người.
2. liên quan với nhau; liên hệ với nhau; dính dáng; dính dấp。联系在一起。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牵

khiên:cái khiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 连

liên:liên miên
牵连 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 牵连 Tìm thêm nội dung cho: 牵连