Từ: 岁数 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 岁数:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 岁数 trong tiếng Trung hiện đại:

[suì·shu] tuổi; số tuổi。(岁数儿)人的年龄。
妈是上了岁数的人了。
mẹ là người đã có tuổi rồi.
他今年多大岁数了?
anh ấy năm nay đã bao nhiêu tuổi rồi?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 岁

tuế:tuế (năm); tuế xuất, tuế nhập

Nghĩa chữ nôm của chữ: 数

số:số học; số mạng; số là
sổ:cuốn sổ; chim sổ lồng
sỗ:sỗ sàng
sộ:đồ sộ
xọ:chuyện nọ lại xọ chuyện kia
岁数 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 岁数 Tìm thêm nội dung cho: 岁数