Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: trại đất có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ trại đất:
Nghĩa trại đất trong tiếng Việt:
["- Một tên gọi khác của dân tộc Sán Dìu"]Nghĩa chữ nôm của chữ: trại
| trại | 寨: | ấp trại |
| trại | 砦: | trại (ở núi lấy gỗ ken xung quanh làm hàng rào) |
| trại | 豸: | nói trại đi |
| trại | 賽: | trại (đua, vượt qua) |
| trại | 赛: | trại (đua, vượt qua) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đất
| đất | 坦: | đất đai, quả đất, ruộng đất |
| đất | 𡐙: | đất đai, quả đất, ruộng đất |
| đất | 待: | đất đai, quả đất, ruộng đất |

Tìm hình ảnh cho: trại đất Tìm thêm nội dung cho: trại đất
