Từ: trại đất có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ trại đất:

Đây là các chữ cấu thành từ này: trạiđất

Nghĩa trại đất trong tiếng Việt:

["- Một tên gọi khác của dân tộc Sán Dìu"]

Nghĩa chữ nôm của chữ: trại

trại:ấp trại
trại:trại (ở núi lấy gỗ ken xung quanh làm hàng rào)
trại:nói trại đi
trại:trại (đua, vượt qua)
trại:trại (đua, vượt qua)

Nghĩa chữ nôm của chữ: đất

đất:đất đai, quả đất, ruộng đất
đất𡐙:đất đai, quả đất, ruộng đất
đất:đất đai, quả đất, ruộng đất
trại đất tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trại đất Tìm thêm nội dung cho: trại đất