Từ: 特意 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 特意:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 特意 trong tiếng Trung hiện đại:

[tèyì] ý đặc biệt; riêng; chuyên; đặc biệt; có lòng。特地。
这块衣料是他特意托人从上海买来送给你的。
vải này là ý đặc biệt của anh ấy nhờ người đi Thượng Hải mua về tặng chị.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 特

sệt:đặc sệt
đước:cây đước
được:được lòng, được mùa, được thể
đặc:dày đặc; dốt đặc; đặc điểm
đực:bò đực, động đực, đực rựa; đực mặt ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 意

áy:áy náy
ý:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ơi:ai ơi, chàng ơi
ấy:chốn ấy
ới:la ơi ới
特意 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 特意 Tìm thêm nội dung cho: 特意