Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 特意 trong tiếng Trung hiện đại:
[tèyì] ý đặc biệt; riêng; chuyên; đặc biệt; có lòng。特地。
这块衣料是他特意托人从上海买来送给你的。
vải này là ý đặc biệt của anh ấy nhờ người đi Thượng Hải mua về tặng chị.
这块衣料是他特意托人从上海买来送给你的。
vải này là ý đặc biệt của anh ấy nhờ người đi Thượng Hải mua về tặng chị.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 特
| sệt | 特: | đặc sệt |
| đước | 特: | cây đước |
| được | 特: | được lòng, được mùa, được thể |
| đặc | 特: | dày đặc; dốt đặc; đặc điểm |
| đực | 特: | bò đực, động đực, đực rựa; đực mặt ra |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 意
| áy | 意: | áy náy |
| ý | 意: | ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước) |
| ơi | 意: | ai ơi, chàng ơi |
| ấy | 意: | chốn ấy |
| ới | 意: | la ơi ới |

Tìm hình ảnh cho: 特意 Tìm thêm nội dung cho: 特意
