Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 四海 trong tiếng Trung hiện đại:
[sìhǎi] tứ hải; bốn biển; khắp nơi。把全国各处,也指全世界各处。
四海为家。
bốn biển là nhà.
五湖四海。
ngũ hồ tứ hải.
四海为家。
bốn biển là nhà.
五湖四海。
ngũ hồ tứ hải.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 四
| tư | 四: | điếu thứ tư |
| tớ | 四: | thầy tớ |
| tứ | 四: | tứ bề |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 海
| hải | 海: | duyên hải; hải cảng; hải sản |
| hảy | 海: | |
| hấy | 海: | hây hấy (dở tính) |
| hẩy | 海: | hây hẩy |

Tìm hình ảnh cho: 四海 Tìm thêm nội dung cho: 四海
