Chữ 犋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 犋, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 犋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 犋

1. 犋 cấu thành từ 2 chữ: 牛, 具
  • ngâu, ngõ, ngưu, ngọ, ngỏ
  • cỗ, cụ, gỗ
  • 2. 犋 cấu thành từ 2 chữ: 牜, 具
  • ngưu
  • cỗ, cụ, gỗ
  • Nghĩa của 犋 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jù] Bộ: 牛 (牜) - Ngưu
    Số nét: 12
    Hán Việt: CỤ
    một con; một cặp (cày một con, cày hai con...)。牵引犁、耙等农具的畜力单位,能拉动一种农具的畜力叫一犋,有时是一头牲口,有时是两头或两头以上。
    犋 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 犋 Tìm thêm nội dung cho: 犋