Từ: 犯事 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 犯事:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 犯 • 事

Nghĩa của 犯事 trong tiếng Trung hiện đại:

[fànshì] phạm tội; mắc lỗi; gây tội。做犯罪或违纪的事。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 犯

phạm犯:phạm lỗi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự事:sự việc
xì事:xì mũi, xì hơi; lì xì
犯事 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 犯事 Tìm thêm nội dung cho: 犯事