Chữ 魑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 魑, chiết tự chữ SI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 魑:

魑 si

Đây là các chữ cấu thành từ này: 魑

魑

Chiết tự chữ 魑

Chiết tự chữ si bao gồm chữ 鬼 离 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

魑 cấu thành từ 2 chữ: 鬼, 离
  • 鬼 khuỷu, quẽ, quỉ, quỷ, sưu
  • 离 le, li
  • si [si]

    U+9B51, tổng 19 nét, bộ Quỷ 鬼
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chi1;
    Việt bính: ci1;

    魑 si

    Nghĩa Trung Việt của từ 魑

    (Danh) Si mị 魑魅 loài yêu quái ở rừng núi, mặt người mình thú, hay mê hoặc và làm hại người ta.
    § Cũng viết là 螭魅.
    ◇Đỗ Phủ 杜甫: Văn chương tăng mệnh đạt, Si mị hỉ nhân qua 文章憎命達, 魑魅喜人過 (Thiên mạt hoài Lí Bạch 天末懷李白) Văn chương ghét hạnh vận hanh thông, Yêu quái mừng khi thấy có người qua.
    si, như "si mị (loài yêu quái ở gỗ hoá ra)" (gdhn)

    Nghĩa của 魑 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chī]Bộ: 鬼 - Quỷ
    Số nét: 21
    Hán Việt: SI
    yêu quái。 见魑魅 。
    Từ ghép:
    魑魅

    Chữ gần giống với 魑:

    魑,

    Chữ gần giống 魑

    瑰, 褵, 魂, 魁, 魀, 鬿, 鬾, 鬽, 鬼, 缡,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 魑 Tự hình chữ 魑 Tự hình chữ 魑 Tự hình chữ 魑

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 魑

    si魑:si mị (loài yêu quái ở gỗ hoá ra)
    魑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 魑 Tìm thêm nội dung cho: 魑