Từ: 犯傻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 犯傻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 犯傻 trong tiếng Trung hiện đại:

[fànshǎ] 1. vờ ngớ ngẩn; vờ không biết; giả điên; giả khùng; vờ vịt。装糊涂;装傻。
这事情很清楚,你别犯傻啦。
việc này rất rõ ràng, anh đừng có vờ vịt nữa.
2. làm chuyện ngu ngốc; chuyện dại dột。做傻事。
你怎么又犯傻了,忘了上次的教训了?
làm sao anh lại có thể làm chuyện ngu ngốc như thế, quên kinh nghiệm lần trước sao?
3. ngẩn người ra; ngây người ra。发呆。
别人都走了,他还坐在那儿犯傻呢。
mọi người đều đi cả rồi, anh ấy vẫn còn ngồi ngây người ra đó.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 犯

phạm:phạm lỗi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 傻

xoe:xum xoe
xoạ:đầu xoạ (đần); xoạ nhãn (đờ mặt ra)
犯傻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 犯傻 Tìm thêm nội dung cho: 犯傻