Cao su chống va đập cửa

Từ: 集锦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 集锦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 集锦 trong tiếng Trung hiện đại:

[jíjǐn] tuyển tập; sưu tập; bộ sưu tập。编辑在一起的精彩的图画、诗文等(多用做标题)。
图片集锦。
bộ sưu tập tranh.
邮票集锦。
bộ sưu tập tem.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 集

dập: 
tập:tụ tập; tập sách, thi tập
tắp:thẳng tắp
tợp:tợp rượu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锦

cẩm:cẩm bào; cẩm nang; thập cẩm
集锦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 集锦 Tìm thêm nội dung cho: 集锦