Từ: 下令 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 下令:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 下令 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàlìng] hạ lệnh; ra lệnh。 下达命令。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 下

hạ:hạ giới; hạ thổ; sinh hạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 令

lanh:lanh lảnh
liệng:liệng đi (ném đi)
loanh:loanh quanh
lành:tốt lành
lênh:lênh đênh
lình:thình lình
lệnh:ra lệnh
lịnh:lịnh (âm khác của lệnh)
下令 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 下令 Tìm thêm nội dung cho: 下令