Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 原理 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 原理:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 原理 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuánlǐ] nguyên lý; nguyên lý cơ bản。带有普遍性的、最基本的、可以作为其他规律的基础的规律;具有普遍意义的道理。
马列主义原理。
nguyên lý chủ nghĩa Mác-Lênin.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 原

nguyên:căn nguyên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

:lí lẽ; quản lí
:lý lẽ
lẽ:lẽ phải
nhẽ: 
原理 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 原理 Tìm thêm nội dung cho: 原理