Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 原理 trong tiếng Trung hiện đại:
[yuánlǐ] nguyên lý; nguyên lý cơ bản。带有普遍性的、最基本的、可以作为其他规律的基础的规律;具有普遍意义的道理。
马列主义原理。
nguyên lý chủ nghĩa Mác-Lênin.
马列主义原理。
nguyên lý chủ nghĩa Mác-Lênin.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 原
| nguyên | 原: | căn nguyên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 理
| lí | 理: | lí lẽ; quản lí |
| lý | 理: | lý lẽ |
| lẽ | 理: | lẽ phải |
| nhẽ | 理: |

Tìm hình ảnh cho: 原理 Tìm thêm nội dung cho: 原理
