Từ: 犯困 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 犯困:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 犯 • 困

Nghĩa của 犯困 trong tiếng Trung hiện đại:

[fànkùn] mệt chỉ muốn ngủ; mệt rã rời。困倦想睡。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 犯

phạm犯:phạm lỗi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 困

khuôn困:rập khuôn
khốn困:khốn đốn, khốn khổ
犯困 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 犯困 Tìm thêm nội dung cho: 犯困