Cao su chống va đập cửa
Từ: 不得要领 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不得要领:
Nghĩa của 不得要领 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùdéyàolǐng] chưa nắm được mấu chốt; chưa nắm được cái chính。指没有掌握事物的关键,没抓住主要矛盾。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 得
| đác | 得: | lác đác |
| được | 得: | được lòng, được mùa, được thể |
| đắc | 得: | đắc tội; đắc ý, tự đắc |
| đắt | 得: | đắt đỏ; đắt khách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 要
| eo | 要: | lưng eo |
| yêu | 要: | yêu cầu; yêu hiệp (bức bách) |
| yếu | 要: | yếu đuối ; hèn yếu |
| éo | 要: | éo le; uốn éo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 领
| lãnh | 领: | lãnh đạo; lãnh xướng; lãnh đủ |
| lĩnh | 领: | nhận lĩnh |

Tìm hình ảnh cho: 不得要领 Tìm thêm nội dung cho: 不得要领
