Từ: 状子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 状子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 状子 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuàng·zi] đơn kiện; cáo trạng。诉状。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 状

trạng:sự trạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
状子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 状子 Tìm thêm nội dung cho: 状子